Từ · HSK 6

chủ nghĩa

Âm Hán-Việt: chủ nghĩa
zhǔthanh 3 · võng rồi lênthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 主義
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “chủ nghĩa” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他反对个人主义。
Tā fǎn duì gè rén zhǔ yì.
Anh ấy phản đối chủ nghĩa cá nhân.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.