Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “lãnh sự quán” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他去领事馆办签证。
Tā qù lǐng shì guǎn bàn qiān zhèng.
Anh ấy đến lãnh sự quán làm visa.
Tách chữ
3 chữ, 3 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.