Bài 2 · HSK 6
事业事件事故亚军交易产业亲密人工人格人道人间代理优先优越传单传授传记传达
18từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.532từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
18/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 18 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 事业sự nghiệp, công việc lớnâm Hán-Việt sự nghiệpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sự nghiệp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 事件sự việc, vụ việcâm Hán-Việt sự kiệnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sự kiện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 事故tai nạn, sự cốâm Hán-Việt sự cốGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sự cố” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 亚军á quân, giải nhìâm Hán-Việt á quânGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “á quân” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 交易giao dịch, mua bánâm Hán-Việt giao dịchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “giao dịch” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 产业ngành sản xuất, sản nghiệpâm Hán-Việt sản nghiệpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sản nghiệp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 亲密thân thiếtâm Hán-Việt thân mậtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thân mật” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 人工nhân công, thủ côngâm Hán-Việt nhân côngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhân công” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 人格nhân cáchâm Hán-Việt nhân cáchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhân cách” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 人道nhân đạoâm Hán-Việt nhân đạoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhân đạo” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 人间trần gian, cõi đờiâm Hán-Việt nhân gianGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhân gian” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 代理đại lý, ủy quyềnâm Hán-Việt đại lýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đại lý” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 优先ưu tiên, trước tiênâm Hán-Việt ưu tiênGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ưu tiên” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 优越ưu việt, tốt đẹpâm Hán-Việt ưu việtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ưu việt” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 传单tờ rơi, truyền đơnâm Hán-Việt truyền đơnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “truyền đơn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 传授truyền thụ, dạy dỗâm Hán-Việt truyền thụGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “truyền thụ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 传记tiểu sử, truyện kýâm Hán-Việt truyện kýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “truyện ký” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 传达truyền đạt, thông báoâm Hán-Việt truyền đạtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “truyền đạt” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
26 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.