Bài 3 · HSK 6
体积体面作风使命例外供给便利保养保卫保守保管保重修养健全元素元首充足先进
18từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.550từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
18/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 18 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 体积thể tích, kích thướcâm Hán-Việt thể tíchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thể tích” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 体面thể diện, lịch sựâm Hán-Việt thể diệnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thể diện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 作风lối sống, tác phongâm Hán-Việt tác phongGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tác phong” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 使命sứ mệnhâm Hán-Việt sứ mệnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sứ mệnh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 例外ngoại lệâm Hán-Việt lệ ngoạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lệ ngoại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 供给cung cấp, cung ứngâm Hán-Việt cung cấpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cung cấp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 便利tiện lợi, thuận tiệnâm Hán-Việt tiện lợiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tiện lợi” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 保养bảo dưỡng, chăm sóc sức khỏeâm Hán-Việt bảo dưỡngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bảo dưỡng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 保卫bảo vệâm Hán-Việt bảo vệGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bảo vệ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 保守bảo thủ, giữ gìnâm Hán-Việt bảo thủGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bảo thủ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 保管bảo quản, giữ gìnâm Hán-Việt bảo quảnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bảo quản” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 保重bảo trọngâm Hán-Việt bảo trọngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bảo trọng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 修养tu dưỡng, học thứcâm Hán-Việt tu dưỡngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tu dưỡng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 健全hoàn thiện, kiện toànâm Hán-Việt kiện toànGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kiện toàn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 元素nguyên tốâm Hán-Việt nguyên tốGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nguyên tố” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 元首nguyên thủâm Hán-Việt nguyên thủGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nguyên thủ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 充足đầy đủ, sung túcâm Hán-Việt sung túcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sung túc” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 先进tiên tiến, đi đầuâm Hán-Việt tiên tiếnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tiên tiến” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
29 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.