Bài 4 · HSK 6
光荣全局公关公务公式公民公然公认公证典型内在军队冲突出身分散分解切实创作
18từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.568từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
18/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 18 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 光荣vẻ vang, vinh quangâm Hán-Việt quang vinhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quang vinh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 全局toàn cụcâm Hán-Việt toàn cụcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “toàn cục” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 公关quan hệ công chúngâm Hán-Việt công quanGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “công quan” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 公务công việc chung, công vụâm Hán-Việt công vụGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “công vụ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 公式công thứcâm Hán-Việt công thứcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “công thức” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 公民công dânâm Hán-Việt công dânGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “công dân” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 公然công khai, công nhiênâm Hán-Việt công nhiênGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “công nhiên” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 公认thừa nhận chung, công nhậnâm Hán-Việt công nhậnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “công nhận” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 公证công chứngâm Hán-Việt công chứngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “công chứng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 典型điển hình, tiêu biểuâm Hán-Việt điển hìnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “điển hình” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 内在bên trong, nội tạiâm Hán-Việt nội tạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nội tại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 军队quân độiâm Hán-Việt quân độiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quân đội” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 冲突xung đột, va chạmâm Hán-Việt xung độtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “xung đột” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 出身xuất thânâm Hán-Việt xuất thânGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “xuất thân” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 分散phân tán, giải tánâm Hán-Việt phân tánGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phân tán” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 分解phân tích, phân hủyâm Hán-Việt phân giảiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phân giải” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 切实thiết thực, sát thựcâm Hán-Việt thiết thựcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thiết thực” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 创作sáng tácâm Hán-Việt sáng tácGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sáng tác” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
29 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.