Từ · HSK 6

phân tích, phân hủy

Âm Hán-Việt: phân giải
fēnthanh 1 · cao đềujiěthanh 3 · võng rồi lên
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “phân giải” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
老师把动作分解了。
Lǎo shī bǎ dòng zuò fēn jiě le.
Thầy giáo phân tách động tác ra.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.