Từ · HSK 6

bảo thủ, giữ gìn

Âm Hán-Việt: bảo thủ
báothanh 2 · đi lênshǒuthanh 3 · võng rồi lên
Đọc rời từng chữ là bǎo shǒu — ghép lại thành từ thì đổi thanh theo luật biến điệu.
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “bảo thủ” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他的想法比较保守。
Tā de xiǎng fǎ bǐ jiào bǎo shǒu.
Suy nghĩ của anh ấy khá bảo thủ.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.