Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “truyền đạt” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
请把消息传达给大家。
Qǐng bǎ xiāo xi chuán dá gěi dà jiā.
Xin truyền đạt tin này cho mọi người.
Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.