Bài 32 · HSK 5
哲学夸张婚姻家庭建筑恢复概括包括模仿欧洲沙漠狮子秩序稳定组合组成
16từ mới
14chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
1.708từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
14/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 14 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 0 từ
- 哲学triết họcâm Hán-Việt triết họcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “triết học” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 夸张phóng đại, cường điệuâm Hán-Việt khoa trươngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khoa trương” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 婚姻hôn nhânâm Hán-Việt hôn nhânGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hôn nhân” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 家庭gia đìnhâm Hán-Việt gia đìnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “gia đình” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 建筑xây dựng, kiến trúcâm Hán-Việt kiến trúcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kiến trúc” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 恢复khôi phục, hồi phụcâm Hán-Việt khôi phụcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khôi phục” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 概括tóm tắt, khái quátâm Hán-Việt khái quátGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khái quát” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 包括bao gồm, gồm cóâm Hán-Việt bao quátĐọc quen tai: “bao quát”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 模仿bắt chước, mô phỏngâm Hán-Việt mô phỏngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “mô phỏng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 欧洲châu Âuâm Hán-Việt âu châuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “âu châu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 沙漠sa mạcâm Hán-Việt sa mạcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sa mạc” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 狮子sư tửâm Hán-Việt sư tửGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sư tử” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 秩序trật tựâm Hán-Việt trật tựGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trật tự” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 稳定ổn địnhâm Hán-Việt ổn địnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ổn định” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 组合tổ hợp, kết hợpâm Hán-Việt tổ hợpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tổ hợp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 组成cấu thành, hình thànhâm Hán-Việt tổ thànhĐọc quen tai: “tổ thành”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
14 chữ Hán mới
16 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
khôn ngoan, triết lý
TRIẾT
10 nét
khen, khoe
KHOA
6 nét
quan hệ hôn nhân
NHÂN
9 nét
sân, nơi làm việc của quan lại (nghĩa 'tòa án' là từ ghép 'pháp đình')
ĐÌNH
9 nét
xây dựng
TRÚC
12 nét
lớn, rộng lớn
KHÔI
9 nét
bao gồm, tóm tắt
QUÁT
9 nét
giống, mô phỏng
PHỎNG
6 nét
châu Âu (phiên âm)
ÂU
8 nét
sa mạc, lạnh nhạt
MẠC
13 nét
sư tử
SƯ
9 nét
trật tự
TRẬT
10 nét
vững chắc, ổn định
ỔN
14 nét
tổ, nhóm
TỔ
8 nét