Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “gia đình” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他有一个幸福的家庭。
Tā yǒu yí gè xìng fú de jiā tíng.
Anh ấy có một gia đình hạnh phúc.
Tách chữ
2 chữ, 2 mạng từ
Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.