Từ · HSK 5

khôi phục, hồi phục

Âm Hán-Việt: khôi phục
huīthanh 1 · cao đềuthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 恢複
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “khôi phục” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他的身体恢复了。
Tā de shēn tǐ huī fù le.
Sức khoẻ anh ấy đã hồi phục.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.