Bài 31 · HSK 5
道理部门重大阶段随身项目题目黄金业余严肃中旬元旦一旦农村分析反映
16từ mới
9chữ Hán mới
+1từ cấp trên chứa chữ của bài
1.692từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
9/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 9 từ bẫy, nghĩa đã khác — 7 từ phải học thẳng — 0 từ
- 道理lẽ phải, lí lẽâm Hán-Việt đạo lýĐọc quen tai: “đạo lý”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 部门bộ phận, phòng banâm Hán-Việt bộ mônĐọc quen tai: “bộ môn”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 重大quan trọng, lớnâm Hán-Việt trọng đạiĐọc quen tai: “trọng đại”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 阶段giai đoạn, thời kỳâm Hán-Việt giai đoạnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “giai đoạn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 随身mang theo ngườiâm Hán-Việt tuỳ thânĐọc quen tai: “tuỳ thân”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 项目dự án, hạng mụcâm Hán-Việt hạng mụcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hạng mục” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 题目đề thi, tiêu đềâm Hán-Việt đề mụcĐọc quen tai: “đề mục”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 黄金vàng, thời gian vàngâm Hán-Việt hoàng kimĐọc quen tai: “hoàng kim”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 业余ngoài giờ, nghiệp dưâm Hán-Việt nghiệp dưGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nghiệp dư” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 严肃nghiêm khắc, nghiêm túcâm Hán-Việt nghiêm túcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nghiêm túc” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 中旬trung tuầnâm Hán-Việt trung tuầnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trung tuần” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 元旦Tết Dương lịchâm Hán-Việt nguyên đánGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nguyên đán” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 一旦một khiâm Hán-Việt nhất đánĐọc quen tai: “nhất đán”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 农村nông thônâm Hán-Việt nông thônGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nông thôn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 分析phân tíchâm Hán-Việt phân tíchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phân tích” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 反映phản ánh, báo cáoâm Hán-Việt phản ánhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phản ánh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
9 chữ Hán mới
21 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
bậc thang, cấp bậc
GIAI
6 nét
khoản, hạng, mục (lượng từ cho sự việc/công việc)
HẠNG
9 nét
thừa, còn lại
DƯ
7 nét
nghiêm trang, kính cẩn
TÚC
8 nét
tuần lễ, mười ngày
TUẦN
6 nét
ngày, buổi sáng
ĐÁN
5 nét
làng, thôn
THÔN
7 nét
phân tích, chia tách
TÍCH
8 nét
chiếu, phản chiếu
ÁNH
9 nét