Bài 30 · HSK 5
色彩表情计算议论记录记忆评价词汇汇率语气课程转变轻视迎接运气道德
16từ mới
2chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
1.676từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
2/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 2 từ bẫy, nghĩa đã khác — 14 từ phải học thẳng — 0 từ
- 色彩màu sắcâm Hán-Việt sắc tháiĐọc quen tai: “sắc thái”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 表情vẻ mặt, biểu cảmâm Hán-Việt biểu tìnhĐọc quen tai: “biểu tình”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 计算tính toánâm Hán-Việt kế toánĐọc quen tai: “kế toán”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 议论bàn tán, thảo luậnâm Hán-Việt nghị luậnĐọc quen tai: “nghị luận”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 记录ghi chép, bản ghiâm Hán-Việt ký lụcĐọc quen tai: “ký lục”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 记忆trí nhớ, nhớ lạiâm Hán-Việt ký ứcĐọc quen tai: “ký ức”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 评价đánh giáâm Hán-Việt bình giáĐọc quen tai: “bình giá”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 词汇từ vựngâm Hán-Việt từ vựngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “từ vựng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 汇率tỉ giáâm Hán-Việt hối suấtĐọc quen tai: “hối suất”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 语气giọng điệu, sắc tháiâm Hán-Việt ngữ khíĐọc quen tai: “ngữ khí”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 课程chương trình học, khóa họcâm Hán-Việt khoá trìnhĐọc quen tai: “khoá trình”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 转变biến đổi, thay đổiâm Hán-Việt chuyển biếnĐọc quen tai: “chuyển biến”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 轻视coi thường, khinh thườngâm Hán-Việt khinh thịĐọc quen tai: “khinh thị”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 迎接đón, nghênh đónâm Hán-Việt nghênh tiếpĐọc quen tai: “nghênh tiếp”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 运气vận may, may rủiâm Hán-Việt vận khíĐọc quen tai: “vận khí”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 道德đạo đứcâm Hán-Việt đạo đứcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đạo đức” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
2 chữ Hán mới
27 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
tập hợp, chuyển tiền
VỰNG
5 nét
đạo đức, phẩm hạnh
ĐỨC
15 nét