Bài 29 · HSK 5
电台疑问的确相似似乎相关秘密神秘秘书程序程度突出精力联合自豪艰苦
16từ mới
4chữ Hán mới
+1từ cấp trên chứa chữ của bài
1.660từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
4/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 4 từ bẫy, nghĩa đã khác — 12 từ phải học thẳng — 0 từ
- 电台đài phát thanhâm Hán-Việt điện đàiĐọc quen tai: “điện đài”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 疑问nghi ngờ, thắc mắcâm Hán-Việt nghi vấnĐọc quen tai: “nghi vấn”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 的确quả nhiên, thực sựâm Hán-Việt đích xácĐọc quen tai: “đích xác”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 相似giống nhau, tương tựâm Hán-Việt tương tựGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tương tự” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 似乎dường như, hình nhưâm Hán-Việt tự hồĐọc quen tai: “tự hồ”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 相关liên quanâm Hán-Việt tương quanĐọc quen tai: “tương quan”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 秘密bí mậtâm Hán-Việt bí mậtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bí mật” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 神秘bí ẩnâm Hán-Việt thần bíĐọc quen tai: “thần bí”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 秘书thư kýâm Hán-Việt bí thưĐọc quen tai: “bí thư”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 程序thủ tục, chương trìnhâm Hán-Việt trình tựĐọc quen tai: “trình tự”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 程度mức độâm Hán-Việt trình độĐọc quen tai: “trình độ”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 突出nổi bật, vượt trộiâm Hán-Việt đột xuấtĐọc quen tai: “đột xuất”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 精力sức lực, năng lượngâm Hán-Việt tinh lựcĐọc quen tai: “tinh lực”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 联合liên kết, phối hợpâm Hán-Việt liên hợpĐọc quen tai: “liên hợp”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 自豪kiêu hãnh, tự hàoâm Hán-Việt tự hàoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tự hào” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 艰苦gian khổ, gian nanâm Hán-Việt gian khổGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “gian khổ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
4 chữ Hán mới
23 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
giống như, tựa hồ
TỰ
6 nét
bí mật
BÍ
10 nét
hào hùng, hào phóng
HÀO
14 nét
gian khổ, khó khăn
GIAN
8 nét