Từ · HSK 5

sa mạc

Âm Hán-Việt: sa mạc
shāthanh 1 · cao đềuthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “sa mạc” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
沙漠里很少下雨。
Shā mò lǐ hěn shǎo xià yǔ.
Trong sa mạc rất ít mưa.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.