Bài 33 · HSK 5
组织经营营养夏令营营业综合胃口规矩训练教训诊断一再上当不如不断不然
16từ mới
7chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
1.724từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
8/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 8 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 6 từ
- 组织tổ chứcâm Hán-Việt tổ chứcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tổ chức” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 经营kinh doanhâm Hán-Việt kinh doanhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kinh doanh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 营养dinh dưỡngâm Hán-Việt dinh dưỡngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “dinh dưỡng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 夏令营trại hèâm Hán-Việt hạ lệnh doanhÂm Hán-Việt “hạ lệnh doanh” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 营业kinh doanh, buôn bánâm Hán-Việt doanh nghiệpĐọc quen tai: “doanh nghiệp”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 综合tổng hợpâm Hán-Việt tổng hợpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tổng hợp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 胃口khẩu vị, sự thèm ănâm Hán-Việt vị khẩuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “vị khẩu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 规矩nề nếp, quy củâm Hán-Việt quy củGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quy củ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 训练huấn luyện, rèn luyệnâm Hán-Việt huấn luyệnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “huấn luyện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 教训bài học, răn dạyâm Hán-Việt giáo huấnĐọc quen tai: “giáo huấn”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 诊断chẩn đoánâm Hán-Việt chẩn đoánGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chẩn đoán” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 一再lặp lại, liên tụcâm Hán-Việt nhất táiÂm Hán-Việt “nhất tái” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 上当bị lừaâm Hán-Việt thượng đángÂm Hán-Việt “thượng đáng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 不如không bằngâm Hán-Việt bất nhưÂm Hán-Việt “bất như” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 不断liên tục, không ngừngâm Hán-Việt bất đoạnÂm Hán-Việt “bất đoạn” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 不然nếu không, không phải vậyâm Hán-Việt bất nhiênÂm Hán-Việt “bất nhiên” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
Chữ Hán mới của bài
7 chữ Hán mới
19 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
dệt, đan
CHỨC
8 nét
kinh doanh, doanh trại
DOANH
11 nét
dệt, tổng hợp
TỔNG
11 nét
dạ dày
VỊ
9 nét
quy tắc, khuôn phép
CỦ
9 nét
dạy dỗ, phép tắc
HUẤN
5 nét
khám bệnh, bắt mạch
CHẨN
7 nét
Điểm ngữ pháp then chốt
以…为… — “lấy… làm…”
以 A 为 BCấu trúc văn viết, xuất hiện dày trong bài đọc HSK 5–6.
- 我们应该以学习为主。Chúng ta nên lấy việc học làm chính.
Người Việt hay sai chỗ này: Đây là văn viết; dùng trong hội thoại nghe cứng và sách vở.
Xem toàn bộ ngữ pháp HSK →