Bài 19 · HSK 6
行政表决被动被告装备要素规划规格视力解放解散言论警告让步论证设立访问证实
18từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.838từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
18/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 18 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 行政hành chínhâm Hán-Việt hành chínhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hành chính” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 表决biểu quyếtâm Hán-Việt biểu quyếtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “biểu quyết” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 被动bị độngâm Hán-Việt bị độngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bị động” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 被告bị cáoâm Hán-Việt bị cáoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bị cáo” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 装备trang bịâm Hán-Việt trang bịGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trang bị” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 要素yếu tốâm Hán-Việt yếu tốGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “yếu tố” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 规划quy hoạch, lập kế hoạchâm Hán-Việt quy hoạchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quy hoạch” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 规格quy cách, tiêu chuẩnâm Hán-Việt quy cáchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quy cách” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 视力thị lựcâm Hán-Việt thị lựcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thị lực” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 解放giải phóngâm Hán-Việt giải phóngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “giải phóng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 解散giải tánâm Hán-Việt giải tánGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “giải tán” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 言论ngôn luận, phát ngônâm Hán-Việt ngôn luậnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ngôn luận” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 警告cảnh cáoâm Hán-Việt cảnh cáoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cảnh cáo” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 让步nhượng bộ, thỏa hiệpâm Hán-Việt nhượng bộGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhượng bộ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 论证chứng minh, luận chứngâm Hán-Việt luận chứngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “luận chứng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 设立thành lập, thiết lậpâm Hán-Việt thiết lậpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thiết lập” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 访问thăm hỏi, phỏng vấnâm Hán-Việt phỏng vấnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phỏng vấn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 证实xác minh, chứng thựcâm Hán-Việt chứng thựcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chứng thực” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
30 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.