Bài 20 · HSK 6
评论试验请教调动调节财务财政贵族资本趣味转让辅助辩护辩证过度运行还原进化
18từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.856từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
18/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 18 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 评论bình luận, đánh giáâm Hán-Việt bình luậnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bình luận” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 试验thử nghiệm, thí nghiệmâm Hán-Việt thí nghiệmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thí nghiệm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 请教thỉnh giáo, hỏi ý kiếnâm Hán-Việt thỉnh giáoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thỉnh giáo” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 调动điều động, thuyên chuyểnâm Hán-Việt điều độngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “điều động” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 调节điều chỉnh, điều tiếtâm Hán-Việt điều tiếtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “điều tiết” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 财务tài chính, tài vụâm Hán-Việt tài vụGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tài vụ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 财政tài chínhâm Hán-Việt tài chínhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tài chính” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 贵族quý tộcâm Hán-Việt quý tộcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quý tộc” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 资本tư bản, vốnâm Hán-Việt tư bảnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tư bản” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 趣味thú vị, sở thích, hứng thúâm Hán-Việt thú vịGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thú vị” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 转让nhượng lại, sang tênâm Hán-Việt chuyển nhượngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chuyển nhượng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 辅助hỗ trợ, phụ trợâm Hán-Việt phụ trợGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phụ trợ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 辩护bào chữa, biện hộâm Hán-Việt biện hộGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “biện hộ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 辩证biện chứngâm Hán-Việt biện chứngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “biện chứng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 过度quá độ, thái quáâm Hán-Việt quá độGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quá độ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 运行vận hành, hoạt độngâm Hán-Việt vận hànhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “vận hành” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 还原khôi phục, hoàn nguyênâm Hán-Việt hoàn nguyênGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hoàn nguyên” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 进化tiến hóaâm Hán-Việt tiến hoáGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tiến hoá” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
33 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.