Bài 21 · HSK 6
进展迫害迷信追究选手遗产遗传重心间接防守阵地附属随意隔离雄伟雄厚集团需求
18từ mới
0chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
2.874từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
18/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 18 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 进展tiến triểnâm Hán-Việt tiến triểnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tiến triển” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 迫害bức hại, đàn ápâm Hán-Việt bức hạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bức hại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 迷信mê tínâm Hán-Việt mê tínGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “mê tín” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 追究truy cứu, truy tận gốcâm Hán-Việt truy cứuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “truy cứu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 选手tuyển thủ, thí sinhâm Hán-Việt tuyển thủGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tuyển thủ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 遗产di sảnâm Hán-Việt di sảnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “di sản” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 遗传di truyềnâm Hán-Việt di truyềnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “di truyền” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 重心trọng tâm, điểm chínhâm Hán-Việt trọng tâmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trọng tâm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 间接gián tiếpâm Hán-Việt gián tiếpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “gián tiếp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 防守phòng thủ, canh giữâm Hán-Việt phòng thủGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phòng thủ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 阵地trận địa, vị tríâm Hán-Việt trận địaGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trận địa” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 附属trực thuộc, phụ thuộcâm Hán-Việt phụ thuộcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phụ thuộc” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 随意tùy ý, tự doâm Hán-Việt tuỳ ýGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tuỳ ý” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 隔离cách lyâm Hán-Việt cách lyGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cách ly” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 雄伟hùng vĩ, hoành trángâm Hán-Việt hùng vĩGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hùng vĩ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 雄厚dồi dào, hùng hậuâm Hán-Việt hùng hậuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hùng hậu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 集团tập đoànâm Hán-Việt tập đoànGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tập đoàn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 需求nhu cầuâm Hán-Việt nhu cầuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhu cầu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
Không có chữ Hán mới
34 chữ đã học quay lại2Bài này không có chữ Hán mới — toàn bộ từ vựng được ghép từ các chữ bạn đã học ở các bài trước.