Từ · HSK 6

tiến hóa

Âm Hán-Việt: tiến hoá
jìnthanh 4 · rơi xuốnghuàthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 進化
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tiến hoá” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
生物一直在进化。
Shēng wù yì zhí zài jìn huà.
Sinh vật luôn luôn tiến hoá.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.