Từ · HSK 6

tài chính

Âm Hán-Việt: tài chính
cáithanh 2 · đi lênzhèngthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 財政
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tài chính” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
今年财政很紧张。
Jīn nián cái zhèng hěn jǐn zhāng.
Năm nay tài chính rất eo hẹp.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.