Từ · HSK 6

thử nghiệm, thí nghiệm

Âm Hán-Việt: thí nghiệm
shìthanh 4 · rơi xuốngyànthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 試驗
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “thí nghiệm” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他们做了很多试验。
Tā men zuò le hěn duō shì yàn.
Họ đã làm rất nhiều thí nghiệm.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.