Từ · HSK 6

biểu quyết

Âm Hán-Việt: biểu quyết
biǎothanh 3 · võng rồi lênjuéthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 表決
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “biểu quyết” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
大家举手表决。
Dà jiā jǔ shǒu biǎo jué.
Mọi người giơ tay biểu quyết.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.