Từ · HSK 6

thị lực

Âm Hán-Việt: thị lực
shìthanh 4 · rơi xuốngthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 視力
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “thị lực” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他的视力很好。
Tā de shì lì hěn hǎo.
Thị lực của anh ấy rất tốt.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.