Bài 26 · HSK 5
强调形容形状形象彻底必要总之总理情景想念感想戏剧成人成熟手指手术
16từ mới
1chữ Hán mới
+1từ cấp trên chứa chữ của bài
1.612từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
1/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 1 từ bẫy, nghĩa đã khác — 15 từ phải học thẳng — 0 từ
- 强调nhấn mạnhâm Hán-Việt cường điệuĐọc quen tai: “cường điệu”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 形容miêu tả, tảâm Hán-Việt hình dungĐọc quen tai: “hình dung”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 形状hình dạng, hình thùâm Hán-Việt hình trạngĐọc quen tai: “hình trạng”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 形象hình ảnh, sinh độngâm Hán-Việt hình tượngĐọc quen tai: “hình tượng”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 彻底triệt để, hoàn toànâm Hán-Việt triệt đểGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “triệt để” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 必要cần thiếtâm Hán-Việt tất yếuĐọc quen tai: “tất yếu”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 总之tóm lại, nói chungâm Hán-Việt tổng chiĐọc quen tai: “tổng chi”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 总理thủ tướngâm Hán-Việt tổng lýĐọc quen tai: “tổng lý”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 情景cảnh tượng, hoàn cảnhâm Hán-Việt tình cảnhĐọc quen tai: “tình cảnh”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 想念nhớ nhungâm Hán-Việt tưởng niệmĐọc quen tai: “tưởng niệm”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 感想cảm nghĩâm Hán-Việt cảm tưởngĐọc quen tai: “cảm tưởng”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 戏剧kịch, tuồng kịchâm Hán-Việt hí kịchĐọc quen tai: “hí kịch”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 成人người lớn, trưởng thànhâm Hán-Việt thành nhânĐọc quen tai: “thành nhân”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 成熟chín muồi, trưởng thànhâm Hán-Việt thành thụcĐọc quen tai: “thành thục”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 手指ngón tayâm Hán-Việt thủ chỉĐọc quen tai: “thủ chỉ”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 手术phẫu thuậtâm Hán-Việt thủ thuậtĐọc quen tai: “thủ thuật”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
1 chữ Hán mới
25 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
thấu triệt, suốt
TRIỆT
7 nét