Bài 27 · HSK 5
担任接待接触控制描写提纲改正教材整体文件文字日期日程明星明确显然
16từ mới
5chữ Hán mới
+2từ cấp trên chứa chữ của bài
1.628từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
5/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 5 từ bẫy, nghĩa đã khác — 11 từ phải học thẳng — 0 từ
- 担任đảm nhận, giữ chứcâm Hán-Việt đảm nhiệmĐọc quen tai: “đảm nhiệm”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 接待tiếp đónâm Hán-Việt tiếp đãiĐọc quen tai: “tiếp đãi”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 接触tiếp xúcâm Hán-Việt tiếp xúcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tiếp xúc” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 控制kiểm soát, khống chếâm Hán-Việt khống chếGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khống chế” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 描写miêu tả, tảâm Hán-Việt miêu tảGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “miêu tả” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 提纲đề cương, dàn ýâm Hán-Việt đề cươngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đề cương” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 改正sửa đổi, sửa chữaâm Hán-Việt cải chínhĐọc quen tai: “cải chính”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 教材giáo trình, tài liệu dạy họcâm Hán-Việt giáo tàiĐọc quen tai: “giáo tài”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 整体thể thống nhất, tổng thểâm Hán-Việt chỉnh thểĐọc quen tai: “chỉnh thể”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 文件tài liệu, tệp tinâm Hán-Việt văn kiệnĐọc quen tai: “văn kiện”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 文字chữ viếtâm Hán-Việt văn tựĐọc quen tai: “văn tự”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 日期ngày thángâm Hán-Việt nhật kỳĐọc quen tai: “nhật kỳ”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 日程lịch trìnhâm Hán-Việt nhật trìnhĐọc quen tai: “nhật trình”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 明星ngôi saoâm Hán-Việt minh tinhĐọc quen tai: “minh tinh”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 明确rõ ràng, làm rõâm Hán-Việt minh xácĐọc quen tai: “minh xác”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 显然hiển nhiên, rõ ràngâm Hán-Việt hiển nhiênGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hiển nhiên” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
5 chữ Hán mới
23 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
chạm, xúc phạm
XÚC
13 nét
kiểm soát, tố cáo
KHỐNG
11 nét
miêu tả, vẽ
MIÊU
11 nét
cương lĩnh, đầu mối
CƯƠNG
7 nét
rõ ràng, lộ ra
HIỂN
9 nét