Từ · HSK 5

miêu tả, tả

Âm Hán-Việt: miêu tả
miáothanh 2 · đi lênxiěthanh 3 · võng rồi lên
Phồn thể: 描寫
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “miêu tả” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他描写得很生动。
Tā miáo xiě de hěn shēng dòng.
Anh ấy miêu tả rất sinh động.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.