Bài 21 · HSK 5
状态目录纪录胜利名胜古迹赞成辞职集中集体集合万一不足专心临时主席事实
16từ mới
7chữ Hán mới
+6từ cấp trên chứa chữ của bài
1.532từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
10/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 10 từ bẫy, nghĩa đã khác — 5 từ phải học thẳng — 1 từ
- 状态trạng thái, tình trạngâm Hán-Việt trạng tháiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trạng thái” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 目录mục lụcâm Hán-Việt mục lụcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “mục lục” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 纪录kỷ lục, ghi chépâm Hán-Việt kỷ lụcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kỷ lục” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 胜利thắng lợi, chiến thắngâm Hán-Việt thắng lợiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thắng lợi” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 名胜古迹di tích thắng cảnhâm Hán-Việt danh thắng cổ tíchÂm Hán-Việt “danh thắng cổ tích” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 赞成tán thành, đồng tìnhâm Hán-Việt tán thànhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tán thành” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 辞职thôi việc, từ chứcâm Hán-Việt từ chứcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “từ chức” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 集中tập trungâm Hán-Việt tập trungGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tập trung” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 集体tập thểâm Hán-Việt tập thểGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tập thể” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 集合tập hợp, tụ tậpâm Hán-Việt tập hợpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tập hợp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 万一lỡ như, phòng khiâm Hán-Việt vạn nhấtĐọc quen tai: “vạn nhất”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 不足không đủ, kémâm Hán-Việt bất túcĐọc quen tai: “bất túc”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 专心chăm chú, tập trungâm Hán-Việt chuyên tâmĐọc quen tai: “chuyên tâm”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 临时tạm thờiâm Hán-Việt lâm thờiĐọc quen tai: “lâm thời”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 主席chủ tịchâm Hán-Việt chủ tịchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chủ tịch” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 事实sự thật, thực tếâm Hán-Việt sự thựcĐọc quen tai: “sự thực”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
7 chữ Hán mới
23 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
hình trạng, tình trạng
TRẠNG
7 nét
ghi chép, thu
LỤC
8 nét
thắng lợi, vượt qua
THẮNG
9 nét
khen ngợi, đồng tình
TÁN
16 nét
từ giã, lời nói
TỪ
13 nét
tập hợp, tập sách, nơi tụ họp
TẬP
12 nét
chiếu, chỗ ngồi
TỊCH
10 nét