Bài 20 · HSK 5
培养妇女完善改善善良宣传宣布形式形成悲观损失提倡改革构成结构清淡
16từ mới
12chữ Hán mới
+13từ cấp trên chứa chữ của bài
1.516từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
16/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 培养bồi dưỡng, đào tạoâm Hán-Việt bồi dưỡngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bồi dưỡng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 妇女phụ nữâm Hán-Việt phụ nữGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phụ nữ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 完善hoàn thiệnâm Hán-Việt hoàn thiệnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hoàn thiện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 改善cải thiệnâm Hán-Việt cải thiệnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cải thiện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 善良lương thiện, tốt bụngâm Hán-Việt thiện lươngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thiện lương” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 宣传tuyên truyềnâm Hán-Việt tuyên truyềnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tuyên truyền” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 宣布tuyên bốâm Hán-Việt tuyên bốGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tuyên bố” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 形式hình thứcâm Hán-Việt hình thứcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hình thức” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 形成hình thànhâm Hán-Việt hình thànhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hình thành” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 悲观bi quanâm Hán-Việt bi quanGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bi quan” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 损失tổn thất, thiệt hạiâm Hán-Việt tổn thấtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tổn thất” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 提倡đề xướng, cổ vũâm Hán-Việt đề xướngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đề xướng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 改革cải cáchâm Hán-Việt cải cáchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cải cách” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 构成cấu thành, hình thànhâm Hán-Việt cấu thànhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cấu thành” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 结构cấu trúc, kết cấuâm Hán-Việt kết cấuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kết cấu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 清淡thanh đạmâm Hán-Việt thanh đạmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thanh đạm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
12 chữ Hán mới
13 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
bồi dưỡng, vun đắp
BỒI
11 nét
đàn bà, vợ
PHỤ
6 nét
tốt, giỏi
THIỆN
12 nét
tốt, lành
LƯƠNG
7 nét
tuyên truyền, công bố
TUYÊN
9 nét
hình dáng, hình thức
HÌNH
7 nét
buồn, thương xót
BI
12 nét
tổn hại, bớt
TỔN
10 nét
xướng ra, khởi xướng
XƯỚNG
10 nét
thay đổi, da
CÁCH
9 nét
dựng lên, xây dựng, cấu tạo
CẤU
8 nét
nhạt, loãng
ĐẠM
11 nét