Từ · HSK 5

phụ nữ

Âm Hán-Việt: phụ nữ
thanh 4 · rơi xuốngthanh 3 · võng rồi lên
Phồn thể: 婦女
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “phụ nữ” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
这是妇女节。
Zhè shì fù nǚ jié.
Đây là ngày Phụ nữ.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.