Bài 19 · HSK 5
限制风俗光临初级劳动古代古典效率武术测验称呼股票背景伟大命令一律
16từ mới
14chữ Hán mới
+23từ cấp trên chứa chữ của bài
1.500từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
15/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 15 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 0 từ
- 限制hạn chếâm Hán-Việt hạn chếGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hạn chế” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 风俗tục lệâm Hán-Việt phong tụcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phong tục” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 光临ghé thăm, quang lâmâm Hán-Việt quang lâmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quang lâm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 初级sơ cấpâm Hán-Việt sơ cấpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sơ cấp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 劳动lao động, làm việcâm Hán-Việt lao độngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lao động” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 古代cổ đại, thời xưaâm Hán-Việt cổ đạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cổ đại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 古典cổ điểnâm Hán-Việt cổ điểnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cổ điển” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 效率hiệu suấtâm Hán-Việt hiệu suấtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hiệu suất” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 武术võ thuậtâm Hán-Việt võ thuậtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “võ thuật” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 测验kiểm tra, trắc nghiệmâm Hán-Việt trắc nghiệmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trắc nghiệm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 称呼xưng hô, gọiâm Hán-Việt xưng hôGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “xưng hô” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 股票cổ phiếuâm Hán-Việt cổ phiếuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cổ phiếu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 背景phông nền, bối cảnhâm Hán-Việt bối cảnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “bối cảnh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 伟大vĩ đại, lớn laoâm Hán-Việt vĩ đạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “vĩ đại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 命令ra lệnh, mệnh lệnhâm Hán-Việt mệnh lệnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “mệnh lệnh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 一律đều, hoàn toànâm Hán-Việt nhất luậtĐọc quen tai: “nhất luật”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
14 chữ Hán mới
17 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
giới hạn, hạn định
HẠN
8 nét
thói tục, thông thường
TỤC
9 nét
đến, giáp
LÂM
9 nét
đầu, mới
SƠ
7 nét
mệt nhọc, lao động
LAO
7 nét
cũ, xưa
CỔ
5 nét
tỷ lệ, thẳng thắn
SUẤT
11 nét
võ (liên quan đến quân sự, chiến đấu)
VÕ
8 nét
đo, dò
TRẮC
9 nét
gọi là, cân
XƯNG
10 nét
đùi, phần
CỔ
8 nét
vác, cõng
BỐI
9 nét
lớn lao, vĩ đại
VĨ
6 nét
lệnh, khiến cho
LỆNH
5 nét