Bài 18 · HSK 5
奋斗尊敬怀念概念纪念观念战争承认服装权利权力独立规模设备设计财产
16từ mới
11chữ Hán mới
+26từ cấp trên chứa chữ của bài
1.484từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
16/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 0 từ
- 奋斗phấn đấu, nỗ lựcâm Hán-Việt phấn đấuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phấn đấu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 尊敬kính trọng, tôn kínhâm Hán-Việt tôn kínhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tôn kính” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 怀念hoài niệm, nhớ nhungâm Hán-Việt hoài niệmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hoài niệm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 概念khái niệmâm Hán-Việt khái niệmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khái niệm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 纪念kỷ niệm, tưởng nhớâm Hán-Việt kỷ niệmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kỷ niệm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 观念quan niệm, nhận thứcâm Hán-Việt quan niệmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quan niệm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 战争chiến tranhâm Hán-Việt chiến tranhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chiến tranh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 承认thừa nhậnâm Hán-Việt thừa nhậnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thừa nhận” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 服装quần áo, trang phụcâm Hán-Việt phục trangGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phục trang” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 权利quyền (quyền hạn, quyền lợi pháp lý)âm Hán-Việt quyền lợiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quyền lợi” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 权力quyền lực, quyền hạnâm Hán-Việt quyền lựcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quyền lực” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 独立độc lập, tự lậpâm Hán-Việt độc lậpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “độc lập” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 规模quy mô, tầm vócâm Hán-Việt quy môGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quy mô” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 设备thiết bị, máy mócâm Hán-Việt thiết bịGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thiết bị” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 设计thiết kếâm Hán-Việt thiết kếGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thiết kế” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 财产tài sảnâm Hán-Việt tài sảnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tài sản” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
11 chữ Hán mới
16 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
cái đấu (đơn vị đo lường), đấu tranh
ĐẤU
4 nét
kính trọng, tôn kính
KÍNH
12 nét
đọc, nhớ, niệm, học tập
NIỆM
8 nét
chiến đấu, chiến tranh
CHIẾN
9 nét
chịu đựng, nhận
THỪA
8 nét
đựng, giả vờ
TRANG
12 nét
quyền lực, quyền lợi
QUYỀN
6 nét
một mình, duy nhất
ĐỘC
9 nét
mẫu, mô hình
MÔ
14 nét
bày vẽ, giả định
THIẾT
6 nét
tiền tài, tài sản
TÀI
7 nét