Từ · HSK 5

thừa nhận

Âm Hán-Việt: thừa nhận
chéngthanh 2 · đi lênrènthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 承認
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “thừa nhận” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他承认了自己的错误。
Tā chéng rèn le zì jǐ de cuò wù.
Anh ấy thừa nhận sai lầm của mình.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.