Bài 22 · HSK 5
交换交际产生亲切亲爱人口人生人类种类从事代表伤害体验何必保持假如
16từ mới
1chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
1.548từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
2/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 2 từ bẫy, nghĩa đã khác — 14 từ phải học thẳng — 0 từ
- 交换trao đổiâm Hán-Việt giao hoánĐọc quen tai: “giao hoán”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 交际giao thiệp, giao tiếpâm Hán-Việt giao tếĐọc quen tai: “giao tế”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 产生nảy sinh, sinh raâm Hán-Việt sản sinhĐọc quen tai: “sản sinh”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 亲切ân cần, gần gũiâm Hán-Việt thân thiếtĐọc quen tai: “thân thiết”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 亲爱thân yêuâm Hán-Việt thân áiĐọc quen tai: “thân ái”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 人口dân số, khẩuâm Hán-Việt nhân khẩuĐọc quen tai: “nhân khẩu”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 人生cuộc đời, đời ngườiâm Hán-Việt nhân sinhĐọc quen tai: “nhân sinh”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 人类loài ngườiâm Hán-Việt nhân loạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhân loại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 种类loại, chủng loạiâm Hán-Việt chủng loạiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chủng loại” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 从事làm, theo đuổiâm Hán-Việt tùng sựĐọc quen tai: “tùng sự”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 代表đại diệnâm Hán-Việt đại biểuĐọc quen tai: “đại biểu”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 伤害tổn thương, làm hạiâm Hán-Việt thương hạiĐọc quen tai: “thương hại”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 体验trải nghiệmâm Hán-Việt thể nghiệmĐọc quen tai: “thể nghiệm”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 何必cần gì, việc gì phảiâm Hán-Việt hà tấtĐọc quen tai: “hà tất”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 保持giữ gìn, duy trìâm Hán-Việt bảo trìĐọc quen tai: “bảo trì”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 假如giả sử, nếuâm Hán-Việt giả nhưĐọc quen tai: “giả như”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
1 chữ Hán mới
25 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
loài, loại
LOẠI
9 nét