Bài 23 · HSK 5
假装假设公平农业农民冷淡出版利息利润制作制定刻苦办理功能单元单独
16từ mới
3chữ Hán mới
+2từ cấp trên chứa chữ của bài
1.564từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
4/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 4 từ bẫy, nghĩa đã khác — 12 từ phải học thẳng — 0 từ
- 假装giả vờâm Hán-Việt giả trangĐọc quen tai: “giả trang”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 假设giả định, giả sửâm Hán-Việt giả thiếtĐọc quen tai: “giả thiết”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 公平công bằngâm Hán-Việt công bìnhĐọc quen tai: “công bình”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 农业nông nghiệpâm Hán-Việt nông nghiệpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nông nghiệp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 农民nông dânâm Hán-Việt nông dânGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nông dân” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 冷淡lạnh nhạt, thờ ơâm Hán-Việt lãnh đạmĐọc quen tai: “lãnh đạm”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 出版xuất bảnâm Hán-Việt xuất bảnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “xuất bản” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 利息tiền lãiâm Hán-Việt lợi tứcĐọc quen tai: “lợi tức”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 利润lợi nhuậnâm Hán-Việt lợi nhuậnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lợi nhuận” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 制作làm, chế tạoâm Hán-Việt chế tácĐọc quen tai: “chế tác”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 制定đặt ra, xây dựngâm Hán-Việt chế địnhĐọc quen tai: “chế định”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 刻苦chịu khó, chăm chỉâm Hán-Việt khắc khổĐọc quen tai: “khắc khổ”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 办理giải quyết, làm thủ tụcâm Hán-Việt biện lýĐọc quen tai: “biện lý”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 功能tính năng, chức năngâm Hán-Việt công năngĐọc quen tai: “công năng”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 单元đơn vị (trong toán học, kiến trúc, tổ chức)âm Hán-Việt đơn nguyênĐọc quen tai: “đơn nguyên”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 单独riêng lẻ, một mìnhâm Hán-Việt đơn độcĐọc quen tai: “đơn độc”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
3 chữ Hán mới
24 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nông nghiệp, nông dân
NÔNG
6 nét
bản in, trang
BẢN
8 nét
thấm ướt, mượt mà
NHUẬN
10 nét