Bài 24 · HSK 5
参与发挥指挥发言取消可见后背告别呼吸唯一商业商品地道复制外公女士
16từ mới
2chữ Hán mới
+1từ cấp trên chứa chữ của bài
1.580từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
16 từ mới
3/16 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 3 từ bẫy, nghĩa đã khác — 13 từ phải học thẳng — 0 từ
- 参与tham giaâm Hán-Việt tham dựĐọc quen tai: “tham dự”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 发挥phát huyâm Hán-Việt phát huyGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phát huy” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 指挥chỉ huy, điều khiểnâm Hán-Việt chỉ huyGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chỉ huy” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 发言phát biểuâm Hán-Việt phát ngônĐọc quen tai: “phát ngôn”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 取消hủy bỏâm Hán-Việt thủ tiêuĐọc quen tai: “thủ tiêu”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 可见có thể thấyâm Hán-Việt khả kiếnĐọc quen tai: “khả kiến”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 后背sau lưngâm Hán-Việt hậu bốiĐọc quen tai: “hậu bối”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 告别chia tay, từ biệtâm Hán-Việt cáo biệtĐọc quen tai: “cáo biệt”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 呼吸hít thởâm Hán-Việt hô hấpĐọc quen tai: “hô hấp”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 唯一duy nhất, độc nhấtâm Hán-Việt duy nhấtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “duy nhất” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 商业thương mại, buôn bánâm Hán-Việt thương nghiệpĐọc quen tai: “thương nghiệp”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 商品hàng hóaâm Hán-Việt thương phẩmĐọc quen tai: “thương phẩm”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 地道chính gốc, đường hầmâm Hán-Việt địa đạoĐọc quen tai: “địa đạo”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 复制sao chép, nhân bảnâm Hán-Việt phục chếĐọc quen tai: “phục chế”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 外公ông ngoạiâm Hán-Việt ngoại côngĐọc quen tai: “ngoại công”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 女士quý cô, bàâm Hán-Việt nữ sĩĐọc quen tai: “nữ sĩ”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
2 chữ Hán mới
27 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
vung, quạt
HUY
9 nét
duy chỉ, vâng
DUY
11 nét