Từ · HSK 5

nông dân

Âm Hán-Việt: nông dân
nóngthanh 2 · đi lênmínthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 農民
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “nông dân” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
他的父母是农民。
Tā de fù mǔ shì nóng mín.
Bố mẹ anh ấy là nông dân.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.