Bài 47 · HSK 6
庄重庸俗得罪罪犯受罪循环循序渐进忠诚忠实恩怨惊讶惩罚慈善仁慈战役报仇挽回挽救
18từ mới
12chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
3.342từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
14/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 14 từ bẫy, nghĩa đã khác — 3 từ phải học thẳng — 1 từ
- 庄重đứng đắn, nghiêm túcâm Hán-Việt trang trọngĐọc quen tai: “trang trọng”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 庸俗tầm thường, dung tụcâm Hán-Việt dung tụcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “dung tục” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 得罪đắc tội, làm mếch lòngâm Hán-Việt đắc tộiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đắc tội” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 罪犯tội phạm, kẻ gianâm Hán-Việt tội phạmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tội phạm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 受罪chịu khổ, chịu tộiâm Hán-Việt thọ tộiĐọc quen tai: “thọ tội”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 循环vòng quanh, tuần hoànâm Hán-Việt tuần hoànGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tuần hoàn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 循序渐进tiến theo từng bướcâm Hán-Việt tuần tự tiệm tiếnÂm Hán-Việt “tuần tự tiệm tiến” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 忠诚trung thànhâm Hán-Việt trung thànhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trung thành” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 忠实trung thành, chân thựcâm Hán-Việt trung thựcĐọc quen tai: “trung thực”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 恩怨ân oánâm Hán-Việt ân oánGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “ân oán” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 惊讶ngạc nhiên, sửng sốtâm Hán-Việt kinh ngạcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kinh ngạc” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 惩罚trừng phạt, phạtâm Hán-Việt trừng phạtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trừng phạt” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 慈善từ thiện, nhân đứcâm Hán-Việt từ thiệnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “từ thiện” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 仁慈nhân từ, nhân đứcâm Hán-Việt nhân từGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhân từ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 战役chiến dịchâm Hán-Việt chiến dịchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chiến dịch” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 报仇trả thùâm Hán-Việt báo thùGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “báo thù” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 挽回vãn hồi, cứu vãnâm Hán-Việt vãn hồiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “vãn hồi” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 挽救cứu vãn, giải cứuâm Hán-Việt vãn cứuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “vãn cứu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
12 chữ Hán mới
20 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
bình thường, tầm thường
DUNG
11 nét
tội lỗi, tội danh
TỘI
13 nét
tuân theo, theo
TUẦN
12 nét
trung thành, tận tụy
TRUNG
8 nét
ân huệ, ơn nghĩa
ÂN
10 nét
ngạc nhiên, kinh ngạc
NGẠC
6 nét
trừng phạt, răn đe
TRỪNG
12 nét
từ bi, nhân từ
TỪ
13 nét
nhân từ, lòng thương
NHÂN
4 nét
cuộc chiến, lao dịch
DỊCH
7 nét
hận thù, kẻ thù
THÙ
4 nét
kéo, vớt vát
VÃN
10 nét