Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 47Bài 49

Bài 48 · HSK 6

排斥提拔拔苗助长操纵支援攻击进攻无耻昏迷黄昏暴力杰出极端端午节端正正宗武侠死亡
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
13chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
3.360từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

14/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 14 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 2 từ
Chữ Hán mới của bài

13 chữ Hán mới

20 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
gạt bỏ, la mắng
XÍCH
chì5 nét
nhổ, kéo lên
BẠT
8 nét
dung túng, dọc
TÚNG
zòng7 nét
cứu viện, viện trợ
VIỆN
yuán12 nét
tấn công, đánh
CÔNG
gōng7 nét
xấu hổ, nhục nhã
SỈ
chǐ10 nét
mờ tối, ngất
HÔN
hūn8 nét
dữ dội, đột ngột, phơi bày
BẠO
bào15 nét
kiệt xuất, tài giỏi
KIỆT
jié8 nét
cầm, bưng
ĐOAN
duān14 nét
tông phái, gốc rễ
TÔNG
zōng8 nét
người hào hiệp, tinh thần hào hiệp (không phải 'hiệp khách' - từ ghép)
HIỆP
xiá8 nét
mất, chết
VONG
wáng3 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 20 chữ