Bài 49 · HSK 6
残忍残疾疾病残酷毅力气魄沿海流氓消灭灭亡毁灭销毁消耗耗费淘汰优胜劣汰混乱混合
18từ mới
12chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
3.378từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
17/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 17 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 1 từ
- 残忍tàn nhẫnâm Hán-Việt tàn nhẫnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tàn nhẫn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 残疾tàn tậtâm Hán-Việt tàn tậtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tàn tật” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 疾病bệnh tậtâm Hán-Việt tật bệnhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tật bệnh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 残酷tàn khốc, tàn nhẫnâm Hán-Việt tàn khốcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tàn khốc” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 毅力ý chí, nghị lựcâm Hán-Việt nghị lựcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nghị lực” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 气魄khí phách, phong độâm Hán-Việt khí pháchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khí phách” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 沿海ven biểnâm Hán-Việt duyên hảiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “duyên hải” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 流氓kẻ lưu manh, côn đồâm Hán-Việt lưu manhGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lưu manh” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 消灭tiêu diệt, xóa sổâm Hán-Việt tiêu diệtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tiêu diệt” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 灭亡diệt vong, tiêu vongâm Hán-Việt diệt vongGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “diệt vong” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 毁灭hủy diệt, phá hủyâm Hán-Việt huỷ diệtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “huỷ diệt” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 销毁tiêu hủy, phá hủyâm Hán-Việt tiêu huỷGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tiêu huỷ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 消耗tiêu hao, tiêu tốnâm Hán-Việt tiêu haoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tiêu hao” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 耗费hao phí, tốn kémâm Hán-Việt hao phíGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hao phí” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 淘汰đào thải, loại bỏâm Hán-Việt đào thảiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đào thải” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 优胜劣汰đào thải kẻ yếuâm Hán-Việt ưu thắng liệt thảiÂm Hán-Việt “ưu thắng liệt thải” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 混乱hỗn loạn, lộn xộnâm Hán-Việt hỗn loạnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hỗn loạn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 混合pha trộn, hỗn hợpâm Hán-Việt hỗn hợpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hỗn hợp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
12 chữ Hán mới
16 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
tàn nhẫn, tàn dư
TÀN
9 nét
bệnh tật, đau ốm (nghĩa 'nhanh' là nghĩa phái sinh, không phải nghĩa gốc của chữ này)
TẬT
10 nét
tàn độc, rất
KHỐC
14 nét
kiên định, quả quyết
NGHỊ
15 nét
phách, khí phách
PHÁCH
14 nét
men theo, ven
DUYÊN
8 nét
dân, kẻ lang thang
MANH
8 nét
tắt, tiêu diệt
DIỆT
5 nét
hủy hoại, phá hủy
HUỶ
13 nét
tiêu hao, hao tổn
HAO
10 nét
lọc, loại bỏ
THẢI
7 nét
lẫn lộn, hỗn tạp
HỖN
11 nét