Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 48Bài 50

Bài 49 · HSK 6

残忍残疾疾病残酷毅力气魄沿海流氓消灭灭亡毁灭销毁消耗耗费淘汰优胜劣汰混乱混合
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
12chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
3.378từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

17/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 17 từ bẫy, nghĩa đã khác — 0 từ phải học thẳng — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

12 chữ Hán mới

16 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
tàn nhẫn, tàn dư
TÀN
cán9 nét
bệnh tật, đau ốm (nghĩa 'nhanh' là nghĩa phái sinh, không phải nghĩa gốc của chữ này)
TẬT
10 nét
tàn độc, rất
KHỐC
14 nét
kiên định, quả quyết
NGHỊ
15 nét
phách, khí phách
PHÁCH
14 nét
men theo, ven
DUYÊN
yán8 nét
dân, kẻ lang thang
MANH
máng8 nét
tắt, tiêu diệt
DIỆT
miè5 nét
hủy hoại, phá hủy
HUỶ
huǐ13 nét
tiêu hao, hao tổn
HAO
hào10 nét
lọc, loại bỏ
THẢI
tài7 nét
lẫn lộn, hỗn tạp
HỖN
hùn11 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 16 chữ