Từ · HSK 6

tết Đoan Ngọ

Âm Hán-Việt: đoan ngọ tiết
duānthanh 1 · cao đềuthanh 3 · võng rồi lênjiéthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 端午節
Không có đường tắt cho từ này. Ghép âm Hán-Việt ra “đoan ngọ tiết” — không phải một từ tiếng Việt. Học thẳng mặt chữ và cách đọc; bù lại, từng chữ trong từ vẫn mở khoá những từ khác, xem phần tách chữ bên dưới.
Câu ví dụ thực tế
端午节有赛龙舟。
Duān wǔ jié yǒu sài lóng zhōu.
Tết Đoan Ngọ có đua thuyền rồng.
Tách chữ

3 chữ, 3 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.