Bài 46 · HSK 6
审美审判审查宣誓宪法对策政策策略决策尸体岗位岩石崇拜崇敬巩固干涉交涉庄严
18từ mới
11chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
3.324từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
13/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 13 từ bẫy, nghĩa đã khác — 5 từ phải học thẳng — 0 từ
- 审美thẩm mỹ, cảm thụ cái đẹpâm Hán-Việt thẩm mỹGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thẩm mỹ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 审判xét xử, phán quyếtâm Hán-Việt thẩm phánĐọc quen tai: “thẩm phán”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 审查kiểm tra, thanh traâm Hán-Việt thẩm traĐọc quen tai: “thẩm tra”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 宣誓tuyên thệâm Hán-Việt tuyên thệGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tuyên thệ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 宪法hiến phápâm Hán-Việt hiến phápGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hiến pháp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 对策biện pháp, đối sáchâm Hán-Việt đối sáchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đối sách” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 政策chính sáchâm Hán-Việt chính sáchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “chính sách” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 策略sách lược, mưu lượcâm Hán-Việt sách lượcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sách lược” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 决策hoạch định, quyết địnhâm Hán-Việt quyết sáchĐọc quen tai: “quyết sách”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 尸体xác chết, thi thểâm Hán-Việt thi thểGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thi thể” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 岗位vị trí công tác, cương vịâm Hán-Việt cương vịGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cương vị” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 岩石đá, nham thạchâm Hán-Việt nham thạchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nham thạch” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 崇拜sùng bái, tôn sùngâm Hán-Việt sùng báiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “sùng bái” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 崇敬kính trọng, tôn kínhâm Hán-Việt sùng kínhĐọc quen tai: “sùng kính”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 巩固củng cố, làm vững chắcâm Hán-Việt củng cốGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “củng cố” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 干涉can thiệpâm Hán-Việt can thiệpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “can thiệp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 交涉thương lượng, đàm phánâm Hán-Việt giao thiệpĐọc quen tai: “giao thiệp”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 庄严trang nghiêm, uy nghiêmâm Hán-Việt trang nghiêmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trang nghiêm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
11 chữ Hán mới
18 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
xem xét, tra xét
THẨM
8 nét
thề
THỆ
14 nét
hiến pháp, phép tắc
HIẾN
9 nét
mưu kế, chính sách
SÁCH
12 nét
thây ma, xác chết
THI
3 nét
gò đống, trạm gác
CƯƠNG
7 nét
vách đá, đá
NHAM
8 nét
cao lớn, tôn sùng
SÙNG
11 nét
cố định, củng cố
CỦNG
6 nét
lội qua, liên quan
THIỆP
10 nét
trang nghiêm, trang trại
TRANG
6 nét