Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 45Bài 47

Bài 46 · HSK 6

审美审判审查宣誓宪法对策政策策略决策尸体岗位岩石崇拜崇敬巩固干涉交涉庄严
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
11chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
3.324từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

13/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 13 từ bẫy, nghĩa đã khác — 5 từ phải học thẳng — 0 từ
Chữ Hán mới của bài

11 chữ Hán mới

18 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
xem xét, tra xét
THẨM
shěn8 nét
thề
THỆ
shì14 nét
hiến pháp, phép tắc
HIẾN
xiàn9 nét
mưu kế, chính sách
SÁCH
12 nét
thây ma, xác chết
THI
shī3 nét
gò đống, trạm gác
CƯƠNG
gǎng7 nét
vách đá, đá
NHAM
yán8 nét
cao lớn, tôn sùng
SÙNG
chóng11 nét
cố định, củng cố
CỦNG
gǒng6 nét
lội qua, liên quan
THIỆP
shè10 nét
trang nghiêm, trang trại
TRANG
zhuāng6 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 18 chữ