Từ · HSK 6

tuyên thệ

Âm Hán-Việt: tuyên thệ
xuānthanh 1 · cao đềushìthanh 4 · rơi xuống
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tuyên thệ” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
新兵在广场宣誓。
Xīn bīng zài guǎng chǎng xuān shì.
Tân binh tuyên thệ ở quảng trường.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.