Bài 45 · HSK 6
同胞细胞名誉荣誉君子和谐嗅觉垄断埋没埋伏壮丽理直气壮大臣天堂天赋妥协孤立孤独
18từ mới
14chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
3.306từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
16/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 1 từ
- 同胞đồng bàoâm Hán-Việt đồng bàoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đồng bào” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 细胞tế bàoâm Hán-Việt tế bàoGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tế bào” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 名誉danh dựâm Hán-Việt danh dựGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “danh dự” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 荣誉vinh dựâm Hán-Việt vinh dựGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “vinh dự” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 君子quân tử, người tốtâm Hán-Việt quân tửGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quân tử” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 和谐hài hòaâm Hán-Việt hoà hàiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hoà hài” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 嗅觉khứu giácâm Hán-Việt khứu giácGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “khứu giác” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 垄断lũng đoạn, độc quyềnâm Hán-Việt lũng đoạnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “lũng đoạn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 埋没vùi lấp, mai mộtâm Hán-Việt mai mộtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “mai một” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 埋伏mai phụcâm Hán-Việt mai phụcGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “mai phục” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 壮丽hùng vĩ, lộng lẫyâm Hán-Việt tráng lệGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tráng lệ” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 理直气壮đường hoàng, tự tinâm Hán-Việt lý trực khí trángÂm Hán-Việt “lý trực khí tráng” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 大臣đại thần, quan lớnâm Hán-Việt đại thầnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đại thần” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 天堂thiên đườngâm Hán-Việt thiên đườngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thiên đường” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 天赋năng khiếu, thiên phúâm Hán-Việt thiên phúGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thiên phú” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 妥协thoả hiệpâm Hán-Việt thoả hiệpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “thoả hiệp” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 孤立cô lậpâm Hán-Việt cô lậpGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cô lập” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 孤独cô đơnâm Hán-Việt cô độcĐọc quen tai: “cô độc”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
14 chữ Hán mới
18 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
bào thai, anh em ruột
BÀO
9 nét
khen ngợi, tiếng tăm
DỰ
13 nét
vua, người quân tử
QUÂN
7 nét
hài hòa, thuận hòa
HÀI
11 nét
ngửi
KHỨU
13 nét
lũng, luống
LŨNG
8 nét
chôn, giấu
MAI
10 nét
nấp, nép
PHỤC
6 nét
to lớn, tráng kiện
TRÁNG
6 nét
bề tôi, quan lại
THẦN
6 nét
nhà lớn, đường
ĐƯỜNG
11 nét
đánh thuế, làm thơ, thiên phú
PHÚ
12 nét
thỏa đáng, yên ổn
THOẢ
7 nét
mồ côi, cô đơn
CÔ
8 nét