Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 44Bài 46

Bài 45 · HSK 6

同胞细胞名誉荣誉君子和谐嗅觉垄断埋没埋伏壮丽理直气壮大臣天堂天赋妥协孤立孤独
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
14chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
3.306từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

16/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 1 từ phải học thẳng — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

14 chữ Hán mới

18 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
bào thai, anh em ruột
BÀO
bāo9 nét
khen ngợi, tiếng tăm
DỰ
13 nét
vua, người quân tử
QUÂN
jūn7 nét
hài hòa, thuận hòa
HÀI
xié11 nét
ngửi
KHỨU
xiù13 nét
lũng, luống
LŨNG
lǒng8 nét
chôn, giấu
MAI
mái10 nét
nấp, nép
PHỤC
6 nét
to lớn, tráng kiện
TRÁNG
zhuàng6 nét
bề tôi, quan lại
THẦN
chén6 nét
nhà lớn, đường
ĐƯỜNG
táng11 nét
đánh thuế, làm thơ, thiên phú
PHÚ
12 nét
thỏa đáng, yên ổn
THOẢ
tuǒ7 nét
mồ côi, cô đơn
8 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 18 chữ