Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 43Bài 45

Bài 44 · HSK 6

动脉山脉勉强勤俭勾结化妆华侨协会齐心协力协商协议参谋谋求阴谋反抗对抗抗议反驳
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
10chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
3.288từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

14/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 14 từ bẫy, nghĩa đã khác — 3 từ phải học thẳng — 1 từ
Chữ Hán mới của bài

10 chữ Hán mới

18 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
mạch, mạch máu
MẠCH
mài9 nét
gắng gượng, khuyến khích
MIỄN
miǎn9 nét
tiết kiệm
KIỆM
jiǎn9 nét
móc, câu kết
CÂU
gōu4 nét
trang điểm, đồ trang sức
TRANG
zhuāng6 nét
ở nhờ, sống ở nước ngoài (không phải 'kiều bào' - từ ghép)
KIỀU
qiáo8 nét
phối hợp, giúp đỡ
HIỆP
xié6 nét
mưu tính, bàn mưu
MƯU
móu11 nét
chống lại, kháng cự
KHÁNG
kàng7 nét
nhiều màu, pha tạp, bác bỏ
BÁC
7 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 18 chữ