Bài 44 · HSK 6
动脉山脉勉强勤俭勾结化妆华侨协会齐心协力协商协议参谋谋求阴谋反抗对抗抗议反驳
18từ mới
10chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
3.288từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
14/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 14 từ bẫy, nghĩa đã khác — 3 từ phải học thẳng — 1 từ
- 动脉động mạchâm Hán-Việt động mạchGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “động mạch” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 山脉dãy núiâm Hán-Việt sơn mạchĐọc quen tai: “sơn mạch”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 勉强miễn cưỡng, gượngâm Hán-Việt miễn cưỡngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “miễn cưỡng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 勤俭cần kiệm, siêng năngâm Hán-Việt cần kiệmGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “cần kiệm” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 勾结cấu kết, thông đồngâm Hán-Việt câu kếtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “câu kết” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 化妆trang điểm, hóa trangâm Hán-Việt hoá trangGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hoá trang” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 华侨hoa kiều, người Trung Quốc xa xứâm Hán-Việt hoa kiềuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hoa kiều” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 协会hiệp hội, hộiâm Hán-Việt hiệp hộiGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hiệp hội” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 齐心协力đồng lòng chung sứcâm Hán-Việt tề tâm hiệp lựcÂm Hán-Việt “tề tâm hiệp lực” không phải từ tiếng Việt — từ này phải học thẳng.phải học thẳng
- 协商thương lượng, bàn bạcâm Hán-Việt hiệp thươngĐọc quen tai: “hiệp thương”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 协议thỏa thuận, hiệp địnhâm Hán-Việt hiệp nghịĐọc quen tai: “hiệp nghị”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 参谋tham mưu, hiến kếâm Hán-Việt tham mưuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “tham mưu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 谋求mưu cầu, tìm kiếmâm Hán-Việt mưu cầuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “mưu cầu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 阴谋âm mưu, mưu đồâm Hán-Việt âm mưuGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “âm mưu” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 反抗chống đối, phản khángâm Hán-Việt phản khángGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phản kháng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 对抗chống đối, đối khángâm Hán-Việt đối khángGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “đối kháng” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 抗议kháng nghị, phản đốiâm Hán-Việt kháng nghịGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “kháng nghị” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 反驳phản bácâm Hán-Việt phản bácGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “phản bác” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
Chữ Hán mới của bài
10 chữ Hán mới
18 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
mạch, mạch máu
MẠCH
9 nét
gắng gượng, khuyến khích
MIỄN
9 nét
tiết kiệm
KIỆM
9 nét
móc, câu kết
CÂU
4 nét
trang điểm, đồ trang sức
TRANG
6 nét
ở nhờ, sống ở nước ngoài (không phải 'kiều bào' - từ ghép)
KIỀU
8 nét
phối hợp, giúp đỡ
HIỆP
6 nét
mưu tính, bàn mưu
MƯU
11 nét
chống lại, kháng cự
KHÁNG
7 nét
nhiều màu, pha tạp, bác bỏ
BÁC
7 nét