Bỏ qua điều hướng, tới nội dung
← Bài 42Bài 44

Bài 43 · HSK 6

仪式伴侣侵略侵犯冒犯触犯保姆信仰倾向停滞儒家免疫凄凉凝聚凶恶凶手刑事别墅
Video bài giảng HSK 6 liên quan →
18từ mới
15chữ Hán mới
từ cấp trên chứa chữ của bài
3.270từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới

18 từ mới

16/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt
1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 16 từ bẫy, nghĩa đã khác — 2 từ phải học thẳng — 0 từ
Chữ Hán mới của bài

15 chữ Hán mới

17 chữ đã học quay lại
2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
nghi thức, phép tắc
NGHI
5 nét
bạn, người đồng hành (không phải 'đôi')
LỮ
8 nét
xâm phạm, lấn chiếm
XÂM
qīn9 nét
phạm tội, xâm phạm
PHẠM
fàn5 nét
vú em, nữ gia sư
MẪU
8 nét
ngước lên, ngưỡng mộ
NGƯỠNG
yǎng6 nét
nghiêng, dốc hết
KHUYNH
qīng10 nét
đình trệ, đọng lại
TRỆ
zhì12 nét
nho giáo, học giả
NHO
16 nét
dịch bệnh
DỊCH
9 nét
lạnh lẽo, thê thảm
THÊ
10 nét
ngưng tụ, tập trung
NGƯNG
níng16 nét
dữ tợn, tai họa
HUNG
xiōng4 nét
hình phạt
HÌNH
xíng6 nét
biệt thự
THỰ
shù14 nét
Chữ đã học từ bài trước, quay lại ở bài này — 17 chữ