Bài 42 · HSK 6
革命音响预料领会风光风味风度饮食骨干高明高超麻木麻醉一贯贯彻中央乡镇镇静
18từ mới
3chữ Hán mới
—từ cấp trên chứa chữ của bài
3.252từ cộng dồn / 4.995
Bước 1 · Từ mới
18 từ mới
4/18 từ ghép ra đúng một từ tiếng Việt1Đọc lướt cả danh sách một lượt, đọc to pinyin. Dòng chấm xanh là từ ghép âm Hán-Việt ra đúng một từ tiếng Việt cùng nghĩa — chỉ cần nhận mặt chữ. Dòng chấm vàng là bẫy, đọc kỹ phần cảnh báo. Dòng xám phải học thẳng. Bấm vào một dòng để mở trang từ đầy đủ.
đoán được — 4 từ bẫy, nghĩa đã khác — 14 từ phải học thẳng — 0 từ
- 革命cách mạngâm Hán-Việt cách mệnhĐọc quen tai: “cách mệnh”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 音响dàn âm thanh, âm thanhâm Hán-Việt âm hưởngĐọc quen tai: “âm hưởng”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 预料dự đoán, lường trướcâm Hán-Việt dự liệuĐọc quen tai: “dự liệu”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 领会thấu hiểu, lĩnh hộiâm Hán-Việt lãnh hộiĐọc quen tai: “lãnh hội”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 风光cảnh sắc, vẻ vangâm Hán-Việt phong quangĐọc quen tai: “phong quang”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 风味hương vịâm Hán-Việt phong vịĐọc quen tai: “phong vị”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 风度tác phong, phong tháiâm Hán-Việt phong độĐọc quen tai: “phong độ”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 饮食ăn uốngâm Hán-Việt ẩm thựcĐọc quen tai: “ẩm thực”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 骨干nòng cốtâm Hán-Việt cốt cánĐọc quen tai: “cốt cán”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 高明cao tay, tài tìnhâm Hán-Việt cao minhĐọc quen tai: “cao minh”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 高超siêu việt, tài giỏiâm Hán-Việt cao siêuĐọc quen tai: “cao siêu”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 麻木tê dại, vô cảmâm Hán-Việt ma mộcĐọc quen tai: “ma mộc”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 麻醉gây mê, gây têâm Hán-Việt ma tuýĐọc quen tai: “ma tuý”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
- 一贯trước sau như mộtâm Hán-Việt nhất quánGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “nhất quán” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 贯彻quán triệt, thực hiệnâm Hán-Việt quán triệtGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “quán triệt” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 中央trung ương, giữaâm Hán-Việt trung ươngGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “trung ương” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 乡镇hương trấn, thị trấn và xãâm Hán-Việt hương trấnGhép âm Hán-Việt 2 chữ lại ra “hương trấn” — một từ tiếng Việt có thật, nghĩa cũng khớp. Việc còn lại là nhận mặt chữ.đoán được
- 镇静bình tĩnh, yên tĩnhâm Hán-Việt trấn tĩnhĐọc quen tai: “trấn tĩnh”. Nhưng nghĩa trong tiếng Trung đã khác — đừng suy nghĩa từ âm.bẫy — nghĩa khác
Chữ Hán mới của bài
3 chữ Hán mới
27 chữ đã học quay lại2Mỗi ô là một chữ Hán mới bài này dạy. Chữ nào có nét đỏ là bộ thủ (chữ mẫu mang nghĩa chính), đọc kỹ phần chú thích. Bấm vào chữ để xem cách viết từng nét hoặc luyện viết chữ.
xuyên suốt, quê quán
QUÁN
8 nét
giữa, trung tâm
ƯƠNG
5 nét
trấn giữ, trấn áp, thị trấn
TRẤN
15 nét