Từ · HSK 6

trung ương, giữa

Âm Hán-Việt: trung ương
zhōngthanh 1 · cao đềuyāngthanh 1 · cao đều
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “trung ương” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
广场中央有一棵树。
Guǎng chǎng zhōng yāng yǒu yì kē shù.
Giữa quảng trường có một cái cây.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.