Từ · HSK 6

ngạc nhiên, sửng sốt

Âm Hán-Việt: kinh ngạc
jīngthanh 1 · cao đềuthanh 4 · rơi xuống
Phồn thể: 驚訝
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “kinh ngạc” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
大家都很惊讶。
Dà jiā dōu hěn jīng yà.
Mọi người đều rất ngạc nhiên.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.