Từ · HSK 6

vòng quanh, tuần hoàn

Âm Hán-Việt: tuần hoàn
xúnthanh 2 · đi lênhuánthanh 2 · đi lên
Phồn thể: 循環
Từ này bạn đoán được
Ghép các âm Hán-Việt lại đúng ra “tuần hoàn” — một từ tiếng Việt bạn đang dùng, và nghĩa từ điển Trung–Việt ghi cho từ này cũng khớp với nó. Không cần học thuộc, chỉ cần nhận ra.
Câu ví dụ thực tế
血液在体内循环。
Xuè yè zài tǐ nèi xún huán.
Máu tuần hoàn trong cơ thể.
Tách chữ

2 chữ, 2 mạng từ

Mỗi chữ trong từ này còn xuất hiện ở nhiều từ khác. Bấm vào một chữ để xem chữ đó mở khoá những từ nào ở bậc cao hơn.